De cuong on tap hoa 8 HK 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:57' 23-04-2012
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:57' 23-04-2012
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT TRIỆU PHONG
TRƯỜNG THCS TRIỆU TÀI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II.
MÔN HÓA 8 – NĂM HỌC 2010-2011.
Dạng 1: Phân loại, gọi tên các hợp chất vô cơ.
VD: Phân loại, gọi tên các hợp chất vô cơ:, HCl, NaOH, ZnS, NaH2PO4, , CaCO3, CO2, NO, CaO, Na2O, NaHCO3 , H3PO4, BaSO4, SO2, Cu(OH)2, H2S, AgCl, HgO…
(Hoàn thành vào bảng sau)
Hợp chất
Gọi tên
Phân loại
Dạng 2: Lập PTHH và cho biết chúng thuộc loại PƯHH gì?
a. Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2
b. SO2 + O2 SO3
c. Al + H2SO4 (l) Al2(SO4)3 + H2
d. KMnO4 K2 MnO4 + MnO2 + O2
e. Fe + Cl2 FeCl3
g. Fe + H2SO4 (l) FeSO4 + H2O
h. Fe + HCl FeCl2 + H2
i. NH3 + NO + H2O
j. H2S + O2 SO2 + H2O
l. Cu2S + O2 Cu2O + SO2
Dạng 3: Viết PTHH biểu diễn những chuỗi biến hóa
Viết PTHH biểu diễn những biến hóa sau:
a. CuSO4 Cu CuO Cu
CuCl2
b. Ca CaCl2 Ca(OH)2
c. Na NaONaOH
d. P P2O5 H3PO4 Na3PO4
e. Fe2O3 Fe FeCl2
FeCl3
Dạng 4: Phản ứng oxi hóa – khử:
Viết PTHH của các phản ứng oxi hóa – khử, vẽ sơ đồ sự khử và sự oxi hóa, cho biết chất khử và chất oxi hóa.
a. Fe2O3 + CO ? + ?
b. Fe3O4 + CO FeO + ?
c. NH3 + O2 NO + H2O.
d. Cu2S + O2 Cu2O + SO2
e. H2S + O2 SO2 + H2O
Dạng 5: Các dạng bài tập liên quan đến tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ: nhận biết, tính tan, điều chế…
1. Tìm phương pháp hóa học xác định xem trong 3 lọ, lọ nào đựng dung dịch axit clohidric, muối ăn, dung dịch natri hidroxit?
2. Cho những oxit sau: SO2, K2O, CaO, MgO, CO, NO, N2O5, P2O5. Những oxit nào vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với axit.
3.Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết các chất đó bằng thuốc thử nào?
4. Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trên?
5. Có những chất rắn sau: CaO, P2O5, MgO, Na2SO4.Dùng những thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trên?
6. Có 4 lọ đựng riêng biệt: nước cất, dung dịch axit H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể phân biệt mỗi chất ở trong lọ?
7. Từ KClO3, khí H2, Ca, P, Cu em hãy viết PTHH điều chế: CaO, CuO, Ca(OH)2, H3PO4
8. Hãy trình bày phương pháp nhận biết các khí trong các trường hợp sau:
a. 3 lọ đựng riêng biệt: khí hidro, oxi và nitơ
b. 4 lọ đựng riêng biệt: khí hidro, oxi, nitơ và cacbonic
Dạng 6: Bài toán tổng hợp
1. Cho 11,2 g Fe tác dụng với 175g dung dịch axit H2SO4 7%. Thể tích khí hidro (đktc) thu được là bao nhiêu?
2. Cho 6,5 g kim loại Zn tác dụng với dung dịch axit HCl 2M (đktc).
a. Tính thể tích axit HCl cần dùng.
b. Dẫn toàn bộ khí hidro sinh ra đi qua 12(g) CuO nung nóng. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
3. Đốt cháy 6,2 g P trong bình chứa 6,72 lít oxi (đktc).Hãy cho biết chất nào thừa và khối lượng thừa là bao nhiêu?
4.Cho 17,2 g hỗn hợp Ca và CaO tác dụng với lượng nước dư, thu được 3,36 lít khí hidro(đktc).
a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp.
c. Chất tan trong dung dịch sau phản ứng có khối lượng là bao nhiêu?
5. Cho 3,25 g Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ.Dẫn toàn bộ khí sinh ra cho đi qua 6 g CuO nóng.
a.Viết PTHH.
b.Tính khối
TRƯỜNG THCS TRIỆU TÀI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II.
MÔN HÓA 8 – NĂM HỌC 2010-2011.
Dạng 1: Phân loại, gọi tên các hợp chất vô cơ.
VD: Phân loại, gọi tên các hợp chất vô cơ:, HCl, NaOH, ZnS, NaH2PO4, , CaCO3, CO2, NO, CaO, Na2O, NaHCO3 , H3PO4, BaSO4, SO2, Cu(OH)2, H2S, AgCl, HgO…
(Hoàn thành vào bảng sau)
Hợp chất
Gọi tên
Phân loại
Dạng 2: Lập PTHH và cho biết chúng thuộc loại PƯHH gì?
a. Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2
b. SO2 + O2 SO3
c. Al + H2SO4 (l) Al2(SO4)3 + H2
d. KMnO4 K2 MnO4 + MnO2 + O2
e. Fe + Cl2 FeCl3
g. Fe + H2SO4 (l) FeSO4 + H2O
h. Fe + HCl FeCl2 + H2
i. NH3 + NO + H2O
j. H2S + O2 SO2 + H2O
l. Cu2S + O2 Cu2O + SO2
Dạng 3: Viết PTHH biểu diễn những chuỗi biến hóa
Viết PTHH biểu diễn những biến hóa sau:
a. CuSO4 Cu CuO Cu
CuCl2
b. Ca CaCl2 Ca(OH)2
c. Na NaONaOH
d. P P2O5 H3PO4 Na3PO4
e. Fe2O3 Fe FeCl2
FeCl3
Dạng 4: Phản ứng oxi hóa – khử:
Viết PTHH của các phản ứng oxi hóa – khử, vẽ sơ đồ sự khử và sự oxi hóa, cho biết chất khử và chất oxi hóa.
a. Fe2O3 + CO ? + ?
b. Fe3O4 + CO FeO + ?
c. NH3 + O2 NO + H2O.
d. Cu2S + O2 Cu2O + SO2
e. H2S + O2 SO2 + H2O
Dạng 5: Các dạng bài tập liên quan đến tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ: nhận biết, tính tan, điều chế…
1. Tìm phương pháp hóa học xác định xem trong 3 lọ, lọ nào đựng dung dịch axit clohidric, muối ăn, dung dịch natri hidroxit?
2. Cho những oxit sau: SO2, K2O, CaO, MgO, CO, NO, N2O5, P2O5. Những oxit nào vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với axit.
3.Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết các chất đó bằng thuốc thử nào?
4. Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trên?
5. Có những chất rắn sau: CaO, P2O5, MgO, Na2SO4.Dùng những thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trên?
6. Có 4 lọ đựng riêng biệt: nước cất, dung dịch axit H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể phân biệt mỗi chất ở trong lọ?
7. Từ KClO3, khí H2, Ca, P, Cu em hãy viết PTHH điều chế: CaO, CuO, Ca(OH)2, H3PO4
8. Hãy trình bày phương pháp nhận biết các khí trong các trường hợp sau:
a. 3 lọ đựng riêng biệt: khí hidro, oxi và nitơ
b. 4 lọ đựng riêng biệt: khí hidro, oxi, nitơ và cacbonic
Dạng 6: Bài toán tổng hợp
1. Cho 11,2 g Fe tác dụng với 175g dung dịch axit H2SO4 7%. Thể tích khí hidro (đktc) thu được là bao nhiêu?
2. Cho 6,5 g kim loại Zn tác dụng với dung dịch axit HCl 2M (đktc).
a. Tính thể tích axit HCl cần dùng.
b. Dẫn toàn bộ khí hidro sinh ra đi qua 12(g) CuO nung nóng. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
3. Đốt cháy 6,2 g P trong bình chứa 6,72 lít oxi (đktc).Hãy cho biết chất nào thừa và khối lượng thừa là bao nhiêu?
4.Cho 17,2 g hỗn hợp Ca và CaO tác dụng với lượng nước dư, thu được 3,36 lít khí hidro(đktc).
a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp.
c. Chất tan trong dung dịch sau phản ứng có khối lượng là bao nhiêu?
5. Cho 3,25 g Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ.Dẫn toàn bộ khí sinh ra cho đi qua 6 g CuO nóng.
a.Viết PTHH.
b.Tính khối
 









Click vào hình để về đầu trang .
Các ý kiến mới nhất